Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    23782331_309183072918628_1903585795_n.jpg 23772502_309173672919568_1205734177_n.jpg C360_20161021164417915.jpg C360_20161021162022565.jpg 20161027_151654.jpg 20161027_151804.jpg 18_Track_18.mp3 17_Track_17.mp3 16_Track_16.mp3 15_Track_15.mp3 19_Track_19.mp3 20_Track_20.mp3 02_Track_2.mp3 IMG_2798.jpg IMG_2794.jpg IMG_20150213_104549.jpg Image18.jpg Image17.jpg Image16.jpg Image15.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - TOÁN VÀ TV LOP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Vân
    Ngày gửi: 19h:18' 26-12-2017
    Dung lượng: 28.2 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN Lớp 2A
    Năm học : 2017-2018

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số và cấu tạo số
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    0,5
    
    
    Phép tính cộng,
    Số câu
    
    
    
    2
    2
    1
    
    1
    2
    4
    
    trừ trong phạm vi 100.
    Số điểm
    
    
    
    3,5
    1,5
    1,5
    
    1,0
    1,5
    6,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét, ki-lô-gam,lít. Ngày, tháng.
    Số câu
    2
    
    1
    
    
    
    
    
    3
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    0,5
    
    
    
    
    
    1,5
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    0,5
    
    
    Tổng
    Số câu
    4
    
    1
    2
    2
    1
    
    1
    7
    4
    
    
    Số điểm
    2,0
    
    0,5
    3,5
    1,5
    1,5
    
    1,0
    4,0
    6,0
    
    














    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2017 -2018
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    ( Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên học sinh……………………………………………Lớp 2 A
    Trường Tiểu học Sơn Trà

    Điểm




     Nhận xét của giáo viên
    ...............................................................................................................
    ...............................................................................................................
    ...............................................................................................................
    ...............................................................................................................
    
     Chữ ký:
    I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM( 4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

    Câu 1: (M1) Số liền trước của 59 là: (0,5 điểm)
    A. 58 B. 50 C. 60 D. 70

    Câu 2: (M1) Trong hình bên có mấy hình tứ giác ?(0,5 điểm)

    A.2 hình tứ giác
    B.3 hình tứ giác
    C.4 hình tứ giác
    D.5 hình tứ giác

    Câu 3: (M1) 8dm = ...... cm ? (0,5 điểm)
    A.8 dm B.8 cm C.80 cm D.70 cm

    Câu 4: (M3) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (0,5 điểm)
    19 + 25 > ..... > 95 – 49
    A. 42 B. 43 C. 44 D. 45

    Câu 5: (M1) 1 ngày có ..... giờ ? ( 0,5 điểm)
    A. 24 B. 25 C. 26 D. 27

    Câu 6: (M3) Hà gấp được 16 bông hoa, Hà gấp được nhiều hơn em 5 bông hoa.Hỏi em gấp được bao nhiêu bông hoa? ( 1 điểm)
    A. 8 B. 9 C. 10 D. 21

    Câu 7: (M2) Thứ sáu tuần này là ngày 22 tháng 12. Vậy thứ sáu tuần sau là ngày : ( 0,5 điểm)
    A. Ngày 27 B. Ngày 28 C. Ngày 29 D. Ngày 30
    II.PHẦN TỰ LUẬN

    Bài 1(M2). Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
    56 + 19 27 + 9 96 - 58 64 - 9
    ...................... ......................... ....................... .........................
    ....................... ......................... ....................... ..........................
    ........................ ......................... ........................ ..........................
    Bài 2(M2).Tìm X: ( 1,5 điểm)
    a, x + 25 = 50 b, x - 17 = 49 c, 51 - x = 27
    ....................... ......................... .........................
    ....................... ........................ .........................
    ....................... ........................ .........................
    Bài 3(M3). Số ?( 1,5 điểm)


    - - 3 -7



    - -15 -37


    Bài 4(M4). Một người có 100 kg rau. Sau khi người đó bán được một lượng rau thì còn lại 25 kg rau. Hỏi người đó đã bán bao nhiêu ki – lô – gam rau?
    ( 1điểm)


















    ĐÁP ÁN

    I
     
    Gửi ý kiến