LƠP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Long
Ngày gửi: 23h:05' 27-09-2017
Dung lượng: 545.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Long
Ngày gửi: 23h:05' 27-09-2017
Dung lượng: 545.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bài kiểm tra cuối học kì II, năm học 2016 - 2017
Môn KHOA - lớp 4
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh……………………………………………..Lớp 4…
Tiểu học Trà
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
Chữ ký:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong mỗi câu:
Câu 1. Trong tự nhiên, các chuỗi thức ăn thường được bắt đầu từ sinh vật nào?
A. Thực vật B. Động vật. C. Vi khuẩn.
Câu 2: Các bệnh lây qua đường tiêu hoá là.
Bệnh béo phì, bệnh suy dinh dưỡng.
Tiêu chảy, bệnh tả, bệnh lị
Bệnh biếu cổ, bệnh đau mắt
Câu 3: Trong số những động vật dưới đây, chuột đồng không phải là thức ăn của động vật nào?
A. Đại bàng. B. Cú mèo. C. Gà. D. Rắn hổ mang
Câu 4: Viết chữ N vào ( trước ý kiến đúng, chữ K vào ( trước ý kiến sai.
a. ( Nhìn trực tiếp vào mặt trời.
b. ( Không nhìn trực tiếp vào ánh lửa hàn.
c. ( Đội mũ rộng vành hoặc che ô, đeo kính râm khi đi ra ngoài trời nắng.
d. ( Nhìn trực tiếp vào đèn pha xe máy đang bật sáng.
Câu 5: Động vật cần gì để sống?
Ánh sáng.
Không khí.
Nước, thức ăn.
Tất cả yếu tố trên.
Câu 6: Những tính chất nào sau đây là của không khí?
A. Không màu, không mùi, không vị. B. Không có hình dạng nhất định.
C. Có thể bị nén lại và có thể giãn ra. D. Tất cả các ý trên.
Câu 7: Tại sao không nên để nhiều hoa tươi và cây cảnh trong phòng ngủ đóng kín cửa lại ?
A. Vì hoa và cây hô hấp hút khí các-bô-níc và thải ra khí o-xi làm con người thiếu các-bô-níc để thở.
B. Vì hoa và cây hô hấp hút khí ô-xi và thải ra khí các- bô- níc làm con người thiếu ô-xi để thở.
C. Vì hoa tươi toả ra mùi hương làm ta khó ngủ.
D. Cả ba ý trên
II.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Em hãy nêu và vẽ sơ đồ để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia?
..................................
Câu 2: Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng mà cơ thể cần được cung cấp đầy đủ và thường xuyên?
Câu 3: Em hãy nêu 3 ví dụ chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta?
ĐÁP ÁN KHOA LỚP 4
I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 1điểm
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
K-N-N-K
D
D
B
II/ Tự luận:
Câu 1. (1điểm): HS nêu bằng lời(0,5 điểm); và vẽ sơ đồ để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia(0,5 điểm) Đại bàng
Chẳng hạn: 1. Lúa Gà
Rắn hổ mang
2. Cỏ Bò Người
Câu 2.( 1 điểm). Học sinh kể được:
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều vi – ta – min, chất khoáng, chất xơ.
Câu 3: (1 điểm)
- Quạt thấy mát.
- Ném viên gạch khô xuống nước thấy bong bóng.
- Ta có thể hít thở ở mọi nơi trên trái đất.
(Có thể HS nêu ví dụ khác)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4.
Năm học 2016 - 2017
Bài kiểm tra đọc
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc hiểu văn bản
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
3;8
2
6
5
Số
Môn KHOA - lớp 4
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh……………………………………………..Lớp 4…
Tiểu học Trà
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
Chữ ký:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong mỗi câu:
Câu 1. Trong tự nhiên, các chuỗi thức ăn thường được bắt đầu từ sinh vật nào?
A. Thực vật B. Động vật. C. Vi khuẩn.
Câu 2: Các bệnh lây qua đường tiêu hoá là.
Bệnh béo phì, bệnh suy dinh dưỡng.
Tiêu chảy, bệnh tả, bệnh lị
Bệnh biếu cổ, bệnh đau mắt
Câu 3: Trong số những động vật dưới đây, chuột đồng không phải là thức ăn của động vật nào?
A. Đại bàng. B. Cú mèo. C. Gà. D. Rắn hổ mang
Câu 4: Viết chữ N vào ( trước ý kiến đúng, chữ K vào ( trước ý kiến sai.
a. ( Nhìn trực tiếp vào mặt trời.
b. ( Không nhìn trực tiếp vào ánh lửa hàn.
c. ( Đội mũ rộng vành hoặc che ô, đeo kính râm khi đi ra ngoài trời nắng.
d. ( Nhìn trực tiếp vào đèn pha xe máy đang bật sáng.
Câu 5: Động vật cần gì để sống?
Ánh sáng.
Không khí.
Nước, thức ăn.
Tất cả yếu tố trên.
Câu 6: Những tính chất nào sau đây là của không khí?
A. Không màu, không mùi, không vị. B. Không có hình dạng nhất định.
C. Có thể bị nén lại và có thể giãn ra. D. Tất cả các ý trên.
Câu 7: Tại sao không nên để nhiều hoa tươi và cây cảnh trong phòng ngủ đóng kín cửa lại ?
A. Vì hoa và cây hô hấp hút khí các-bô-níc và thải ra khí o-xi làm con người thiếu các-bô-níc để thở.
B. Vì hoa và cây hô hấp hút khí ô-xi và thải ra khí các- bô- níc làm con người thiếu ô-xi để thở.
C. Vì hoa tươi toả ra mùi hương làm ta khó ngủ.
D. Cả ba ý trên
II.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Em hãy nêu và vẽ sơ đồ để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia?
..................................
Câu 2: Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng mà cơ thể cần được cung cấp đầy đủ và thường xuyên?
Câu 3: Em hãy nêu 3 ví dụ chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta?
ĐÁP ÁN KHOA LỚP 4
I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 1điểm
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
K-N-N-K
D
D
B
II/ Tự luận:
Câu 1. (1điểm): HS nêu bằng lời(0,5 điểm); và vẽ sơ đồ để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia(0,5 điểm) Đại bàng
Chẳng hạn: 1. Lúa Gà
Rắn hổ mang
2. Cỏ Bò Người
Câu 2.( 1 điểm). Học sinh kể được:
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo.
- Nhóm thức ăn chứa nhiều vi – ta – min, chất khoáng, chất xơ.
Câu 3: (1 điểm)
- Quạt thấy mát.
- Ném viên gạch khô xuống nước thấy bong bóng.
- Ta có thể hít thở ở mọi nơi trên trái đất.
(Có thể HS nêu ví dụ khác)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4.
Năm học 2016 - 2017
Bài kiểm tra đọc
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Đọc hiểu văn bản
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
3;8
2
6
5
Số
 






Các ý kiến mới nhất